bần thần

  1. abattu; adynamique
    • có vẻ bần thần chẳng muốn nói năng
      il a l'air abattu et ne veut pas ouvrir la bouche
    • bẩn thẩn bần thần
      (redoublement; sens plus fort)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bần thần
Cô ấy ngồi bần thần bên cửa sổ.